Cách đặt tên cho con tuổi Dần – Những tên nên đặt và không nên đặt cho con

0

Cách đặt tên cho con tuổi Dần. Những tên nên dùng và không nên dùng để đặt tên cho người sinh năm Dần. Những phân tích dưới đây rất chính xác về đặc tính của loài Hổ, từ đó đưa ra các tên phù hợp để đặt tên cho bé trai hoặc gái. Bên cạnh đó, chúng tôi còn chỉ ra những các tên ảnh hưởng không tốt đến trẻ để các bậc cha mẹ tránh không nên đặt tên con giống như thế. Nào hãy cùng Chiase69.Com đến với cách đặt tên cho con tuổi Dần nhé.

 

Cách đặt tên cho con tuổi Dần

– Nên dùng bộ Sơn, Mộc, vì Hổ đều ở trong rừng, nó được gọi là chúa sơn lâm, tên có bộ Sơn, Mộc có thể làm cho hổ có thể huy được uy lực của mình. Ví dụ, các tên Sơn, Khâu, Mộc, Đóa, Lâm, Bách, Trụ, Đào, Căn, Lương, Thân, Vinh.

– Nên dùng chữ có bộ Vương, Quân, Lệnh, Đại, vì hổ được mệnh danh là chúa sơn lâm, có vị trí như đại vương, có cũng thích ra lệnh, tên có thể giữ được và điều khiển quyền uy. Có thể dùng các chữ Vương, Ngọc, Linh, Phục, Dao, Hoàn, Đại, Phu, Thái, Thiên, Quần.

– Nên dùng chữ có bộ Nhục, Nguyệt, Tâm, vì hổ thích ăn thịt động vật, tên có những bộ trên biểu thị thức ăn đầy đủ, sung túc. Có thể dùng các chữ: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Vọng, Thắng, Tất, Niệm, Trung, Hằng, ý, Mộ, Tuệ, Hoài…

– Nên dùng chữ có bộ Mã, Hỏa, Khuyển. Vì Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, có thể giúp đỡ, tương trợ được lẫn nhau. Có thể dùng các chữ Mã, Phùng, Tuấn, Viêm, Liệt, Uy, Thành, Thịnh, Mạch…

– Nên dùng chữ có bộ Y, Mịch, Cân, Thái, có thể làm đẹp cho cơ thể, tăng cường vẻ uy phong, tuấn tú. Vì dụ, các tên: Biểu, Bùi, Đan, Hình, Bân, Thái, Chương, Cân, Hy, Tịch, Thường, Từ.

– Dùng chữ có bộ chấm Thủy, chữ Thủy, bộ Chấm băng, Thủy có thể sinh Dần, sinh Mộc. Ví dụ như Lăng, Thủy, Cần, Thẩm, Tịnh, Thanh, Dũng, Ôn, Nguồn, Hán, Tương, Triều.

Những tên không nên dùng cho người tuổi Dần

– Tránh dùng chữ có hình dáng, ý nghĩa liên quan đến rắn, như chũ có các bộ Quai xước, Nhất, Trùng, Dần. VÌ Dần và Tỵ nếu gặp nhau sẽ tàn sát lẫn nhau. Ví dụ, các tên Tuấn, Tấn, Viễn, Hoàn, Bang, Đặng, Kiến, Xuyên, Nhân, Mật Điệp.

– Tránh dùng chữ có bộ Nhân, Nhân kép, vì hổ không thích bị con người khống chế. Ví dụ các tên Nhân, Giới, Kim, Tiên, Trọng, Nhiệm, Bá, Dư, Phục, Bảo, Tuấn, Tín, Luân, Kiện, Vỹ, Kiệt, Kiệm, Ức, Đức.

– Tránh dùng chữ có bộ Khẩu, vì hổ mà mở miệng thì không hại người cũng hại bản thân mình. VÍ dụ các tên, Khẩu, Đài, Cố, Danh, Đồng, Hợp, Hậu, Cát, Hướng, Cáo, Hàm, Cốc, Như, Hòa, Chu, Hỷ, Khí, Hồi, Nhân, Cố, Quốc, Viên, Đoàn, Âu.

– Tránh dùng chữ có bộ Thìn, chữ Long, Bối, vì phạm vào kiêng kỵ. VÍ dụ các tên: Long, Bối Trinh Hiến Quý, Hạ Tư, Ngọc, Phú, Hiền, Tán, Cố.

– Tránh dùng chữ có bộ Nhật Quang, vì hổ thích ở dưới tán lá hoặc ở trong hang, không thích ở dưới ánh mặt trời. VÍ dụ các tên: Nhật, Húc, Tinh, Vượng, Côn, Tình, Xuân, Cảnh, Trí, Thế, Tăng.

– Tránh dùng chữ có bộ Thân (con khỉ), vì Dần và Thân xung khắc nhau. Ví dụ các tên Thân, Viên, Hầu, Viễn.

– Tránh dùng chữ có bộ Thảo, Điền, vì đến đồng cỏ, ruộng vườn thì hổ không còn vẻ uy quyền nữa. VÍ dụ như các tên Ngải, Phương, Hoa, Cần, Nhược, Hà, Sa, Phi, Lai, Cúc, Bội, Tô, Lược, Trù.

– Tránh dùng chữ có bộ Môn (cửa), vì hổ bị nhốt trong nhà thì không dễ thể hiện được uy phong của mình. Ví dụ các tên: Thiểm, Gian, Duyệt…

– Tránh dùng chữ có bộ Tiểu, hổ phải to lớn mới có uy phong, nếu nhỏ thì biến thành con mèo ốm yếu, thiếu sự dũng mãnh. Ví dụ các tên: Tiểu, Thiếu, Thần…

– Tránh dùng chữ có bộ Kỳ, vì hổ không thể nào trong đền, miếu. VÍ dụ các tên Tôn, Xà, Tổ, Sùng, Tường, Lộc, Phúc, Lễ.

– Tránh dùng chữ có bộ Bì (da), vì phạm vào điều cấm kỵ “giết hổ lấy da”. Ví dụ như Bì, Phá…

Từ những phân tích ở trên, chúng tôi đã có danh sách các tên đẹp cho bé trai gái tuổi Dần hợp phong thủy như bên dưới đây.

Tên đẹp cho bé trai tuổi Dần

Sơn Lâm Sơn Đỉnh Sơn Vương Sơn Thành
Sơn Tử Sơn Thủy Sơn Bách Mộc Lâm
Mộc Vinh Mộc Tuấn Bách Vinh Bách Vương
Bách Vinh Bách Trung Bách Tuấn Bách Chương
Ngọc Sơn Ngọc Lâm Ngọc Thắng Ngọc Thái
Phục Lâm Phục Thiên Phục Hoài Phục Uy
Đại Sơn Đại Lâm Đại Thiên Đại Thắng
Thái Sơn Thái Lâm Thái Trụ Thái Vinh
Thái Vương Thái Hoàn Thái Thanh Thái Trung
Hoài Sơn Hoài Lâm Hoài Lương Hoài Thanh
Hoài Thiên Hoài Vọng Hoài Dũng Hoài Chương
Thành Sơn Thành Lâm Thành Chương Thành Dũng

Trên đây chỉ là một số tên đẹp cho bé trai tuổi Dần. Bạn có thể xem nhiều hơn ở bài viết 1000 tên hay cho bé trai 2018 – cách đặt tên cho con trai.

Tên đẹp cho bé gái tuổi Dần

Ngọc Linh Ngọc Đào Ngọc Tuệ Ngọc Đóa
Ngọc Thủy Ngọc Đan Linh Đan Thanh Ngọc
Thanh Ngọc Thanh Hằng Thanh Thanh Thanh Hy
Nguyệt Linh Nguyệt Hằng Nguyệt Đan Nguyệt Hy
Thu Hoa Liên Như Dạ Thảo Mễ Đình
Thủy Linh Thủy Thanh Thủy Nguyệt Thủy Đóa

Trên đây chỉ là một số tên đẹp cho bé gái tuổi Dần. Bạn có thể xem nhiều hơn ở bài viết 1000 tên hay cho bé gái 2018 – cách đặt tên cho con gái.

Chia sẻ: